Phép dịch "riso" thành Tiếng Việt

lúa, gạo, cơm là các bản dịch hàng đầu của "riso" thành Tiếng Việt.

riso verb noun masculine ngữ pháp

Oryza sativa, una pianta erbacea robusta che cresce in Asia orientale su terreno umido; presenta grappoli di fiori pendenti e grani oblunghi gialli e commestibili, che diventano bianchi dopo la brillatura.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lúa

    noun

    Oryza sativa, una pianta erbacea robusta che cresce in Asia orientale su terreno umido; presenta grappoli di fiori pendenti e grani oblunghi gialli e commestibili, che diventano bianchi dopo la brillatura.

    E'andata li'per il riso o per i campi correttivi?

    Cô tới đó để trồng lúa hay đi trại cải tạo vậy?

  • gạo

    noun

    Ho visto che pur avendo perso ha avuto il fegato di prendere il riso.

    Tôi thấy hắn thua rồi mà vẫn còn có gan lấy túi gạo.

  • cơm

    noun

    Sto mangiando del riso.

    Tôi đang ăn cơm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiếng cười
    • cười
    • Gạo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " riso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "riso"

Các cụm từ tương tự như "riso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "riso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch