Phép dịch "risiedere" thành Tiếng Việt

nằm ở, trú ngụ, ở là các bản dịch hàng đầu của "risiedere" thành Tiếng Việt.

risiedere verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nằm ở

    Il segreto risiede sia nelle caratteristiche anatomiche che nella tecnica di volo.

    Bí mật nằm ở bộ xương lẫn kỹ thuật bay lượn của nó.

  • trú ngụ

    verb

    Al contrario, i rapporti familiari e le responsabilità non dipendono da dove risiedono i diversi membri della famiglia.

    Ngược lại, mối liên hệ và trách nhiệm gia đình không lệ thuộc vào nơi trú ngụ khác nhau của những người trong gia đình.

  • verb

    Il potere risiede dove gli uomini credono che risieda.

    Quyền lực ngự trị nơi người dân tin tưởng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ở chỗ
    • cư trú
    • lưu trú
    • định cư
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " risiedere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "risiedere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch