Phép dịch "rimarcare" thành Tiếng Việt

nhấn mạnh, nhận ra là các bản dịch hàng đầu của "rimarcare" thành Tiếng Việt.

rimarcare verb ngữ pháp

Fare menzione di. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nhấn mạnh

    L’anziano Scott ha altresì rimarcato l’importanza della riservatezza delle questioni trattate nei consigli di rione.

    Anh Cả Scott nhấn mạnh đến tầm quan trọng của sự kín nhiệm trong các vấn đề bàn thảo của hội đồng tiểu giáo khu.

  • nhận ra

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rimarcare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "rimarcare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch