Phép dịch "rimborsare" thành Tiếng Việt

hoàn lại, hoàn trả, bù lại là các bản dịch hàng đầu của "rimborsare" thành Tiếng Việt.

rimborsare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hoàn lại

    E noi dovremo rimborsare mezzo milione di dollari di donazioni.

    Chúng tôi sẽ phải hoàn lại nửa triệu đô tiền tài trợ.

  • hoàn trả

    Allora, come hanno fatto a rimborsare un debito di 3 miliardi di dollari?

    Vậy làm thế nào họ hoàn trả số vốn 3 tỉ đô-la?

  • bù lại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đền bù
    • đền bồi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rimborsare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "rimborsare" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự hoàn lại · sự hoàn trả
Thêm

Bản dịch "rimborsare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch