Phép dịch "remoto" thành Tiếng Việt

hẻo lánh, xa, xa xôi là các bản dịch hàng đầu của "remoto" thành Tiếng Việt.

remoto adjective masculine ngữ pháp

Distante o in qualche modo inaccessibile.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hẻo lánh

    adjective

    Era stato spostato in un’area remota della stazione.

    Chiếc xe lửa đó đã bị dời đến một khu vực hẻo lánh của trạm xe lửa.

  • xa

    adjective

    Ha identificato il trojan di accesso remoto e il terminale infetto.

    Cô ấy đã nhận diện một trojan điều khiển từ xa và điểm bị xâm nhập.

  • xa xôi

    adjective

    Oltre i pianeti più remoti, esiste uno sciame di decine di migliaia di mondi ghiacciati.

    Bên ngoài những hành tinh xa xôi ấy, là vô số những thế giới đã đóng băng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xa xăm
    • xa xưa
    • từ xa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " remoto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "remoto" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "remoto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch