Phép dịch "profondo" thành Tiếng Việt

sâu, sâu sắc, nơi sâu thẳm là các bản dịch hàng đầu của "profondo" thành Tiếng Việt.

profondo adjective noun verb adverb masculine ngữ pháp

Che ha la base molto più bassa rispetto la cima.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sâu

    adjective

    Che ha la base molto più bassa rispetto la cima.

    Il lago Baikal in Russia è il lago più profondo del mondo.

    Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.

  • sâu sắc

    adjective

    La transazione di Grimal ebbe un profondo effetto su tutte le parti in causa.

    Việc mua bán của Grimal có tác động sâu sắc tới ba bên.

  • nơi sâu thẳm

    alle fondamenta più profonde dell'intolleranza.

    nơi sâu thẳm của lòng bao dung,

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sâu kín
    • sâu xa
    • trầm
    • đáy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " profondo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "profondo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "profondo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch