Phép dịch "procedimento" thành Tiếng Việt
cách thức, phương pháp, qui trình là các bản dịch hàng đầu của "procedimento" thành Tiếng Việt.
procedimento
noun
masculine
ngữ pháp
Modo di procedere o di fare qualcosa, specialmente in maniera sistematica.
-
cách thức
noun -
phương pháp
nounHo approvato un folle procedimento medico senza alcuna verifica, o prova, ne'...
Tôi đã phê chuẩn một phương pháp điên rồ với không bằng chứng, không dấu hiệu, không...
-
qui trình
nounE'un procedimento con il quale la sua banca ha familiarita'?
Tôi đoán đây là qui trình mà ngân hàng của ông rất quen thuộc?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tiến trình
- việc kiện tụng
- vụ kiện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " procedimento " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm