Phép dịch "pisolino" thành Tiếng Việt
giấc ngủ chợp, giấc ngủ trưa là các bản dịch hàng đầu của "pisolino" thành Tiếng Việt.
pisolino
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
giấc ngủ chợp
-
giấc ngủ trưa
Sarei potuto allora andare a casa e schiacciare un necessario pisolino.
Rồi tôi có thể đi bộ về nhà và có một giấc ngủ trưa cần thiết.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pisolino " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm