Phép dịch "pila" thành Tiếng Việt
pin, chồng, đèn pin là các bản dịch hàng đầu của "pila" thành Tiếng Việt.
pila
noun
feminine
ngữ pháp
Fonte di tensione continua costituita da una o più unità che convertono energia chimica, termica, nucleare, o solare in energia elettrica.
-
pin
nounQuindi hai messo pile a combustibile ossido solido nella cintura?
Vậy là anh đặt pin năng lượng oxit ở thắt lưng à?
-
chồng
nounDa quando leggi i libri della pila degli scarti?
Từ khi nào mà cô bắt đầu đọc sách ở chồng bản thảo lỗi?
-
đèn pin
nounSe finisci le pile e resti senza luce, sei morto.
Nếu anh hết pin, không có đèn pin, anh sẽ chết.
-
Pin
Le pile sono quasi scariche, ma dovrebbe funzionare.
Pin thì hơi yếu, nhưng vẫn còn chơi ngon.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pila " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "pila" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tế bào nhiên liệu · tế bào nhiên liệu
-
Cột xếp chồng
-
Thanh xếp chồng
-
xếp chồng
-
Tế bào nhiên liệu
Thêm ví dụ
Thêm