Phép dịch "piantare" thành Tiếng Việt

trồng, bỏ, cắm là các bản dịch hàng đầu của "piantare" thành Tiếng Việt.

piantare verb ngữ pháp

Mettere una pianta nella terra in modo che metta radici e cresca. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • trồng

    Avrebbe dovuto piantare mais come il resto di noi.

    Họ đáng nhẽ nên trồng ngô như tất cả chúng ta.

  • bỏ

    verb

    Prima mi fai quasi uccidere, poi mi pianti.

    Lúc đầu em suýt giết anh, sau đó lại bỏ rơi anh.

  • cắm

    verb

    La prossima volta che devi togliertela dalla testa, piantati un ago nell'occhio.

    Lần sau mà không muốn nghĩ đến cô ấy, cắm một cái kim tiêm vào mắt mình ấy.

  • đóng

    verb

    Perche'ha trovato la cassetta e poi mi ha piantato addosso un punto metallico!

    Bởi nó tìm thấy cuộn băng và sau đó nó đóng đinh tớ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " piantare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "piantare"

Các cụm từ tương tự như "piantare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "piantare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch