Phép dịch "perdere" thành Tiếng Việt

giảm giá, lỡ, mất là các bản dịch hàng đầu của "perdere" thành Tiếng Việt.

perdere verb ngữ pháp

Occasione nella quale una persona è battuta o non è riuscita a guadagnare in un evento o in una posizione. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giảm giá

    Una donna che ha perso la liquidazione.

    Có thể là một phụ nữ nào đó lỡ mất một đợt bán giảm giá chăng?

  • lỡ

    verb

    Sbrigati, o perderai l'autobus.

    Các bạn hãy khẩn trương kẻo lỡ chuyến xe buýt.

  • mất

    verb

    Ho perso il mio ombrello.

    Tôi đánh mất chiếc ô của tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thua
    • để thất lạc
    • băng hà
    • làm rò rỉ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " perdere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "perdere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "perdere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch