Phép dịch "percossa" thành Tiếng Việt
cú đánh, đòn là các bản dịch hàng đầu của "percossa" thành Tiếng Việt.
percossa
noun
particle
feminine
ngữ pháp
-
cú đánh
Percosse violenti indebolirono ulteriormente il Suo corpo sofferente.
Những cú đánh đầy hằn học làm suy yếu thêm thân thể tả tơi vì đau đớn của Ngài.
-
đòn
Spesso non potevo neppure andare a scuola a causa delle percosse di mia madre.
Tôi thường phải nghỉ học vì những vết thương từ trận đòn của mẹ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " percossa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "percossa" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đánh · đả thương · đập
Thêm ví dụ
Thêm