Phép dịch "partito" thành Tiếng Việt
quyết định, đám, đảng là các bản dịch hàng đầu của "partito" thành Tiếng Việt.
partito
adjective
verb
noun
masculine
ngữ pháp
In araldica indica lo stemma diviso in due parti uguali da una linea verticale che congiunge il centro del lato superiore (capo) con il centro del lato inferiore (punta) [..]
-
quyết định
verbA volte bisogna scegliere da che parte stare, Greg.
Có đôi lúc người ta phải quyết định đứng về một phía thôi, Greg.
-
đám
La maggior parte della gente presente era composta da veterani.
Nổi bật trong đám đông là những cựu chiến binh.
-
đảng
nounLa polizia governativa fu criticata dal partito di opposizione.
Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đảng phái
- chánh đảng
- 政黨
- 黨
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " partito " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "partito" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tài khoản vãng lai
-
Quốc Dân Đảng
-
Đảng Cộng sản Việt Nam
-
Đảng Cộng sản Trung Quốc
-
sinh con · sinh đẻ · sự sinh đẻ
-
bên · bộ phận · nhiệm vụ · nơi · phe · phái · phía · phấn · phần · phần việc · vai · vai trò · đáy
-
đảng dân chủ
-
Tập lũy thừa
Thêm ví dụ
Thêm