Phép dịch "partire" thành Tiếng Việt
khởi hành, rời khỏi, rời đi là các bản dịch hàng đầu của "partire" thành Tiếng Việt.
partire
verb
ngữ pháp
Lasciare un luogo.
-
khởi hành
verbDa dove partono gli autobus per l'aeroporto?
Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?
-
rời khỏi
verbLasciare un luogo.
È partito per Londra ieri l'altro.
Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
-
rời đi
Non sarebbe male partire con una vittoria in valigia.
Không phải điều xấu khi rời đi đóng gói chiến thắng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xuất phát
- đi
- bỏ
- ra đi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " partire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "partire"
Các cụm từ tương tự như "partire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tài khoản vãng lai
-
Quốc Dân Đảng
-
Đảng Cộng sản Việt Nam
-
Đảng Cộng sản Trung Quốc
-
sinh con · sinh đẻ · sự sinh đẻ
-
bên · bộ phận · nhiệm vụ · nơi · phe · phái · phía · phấn · phần · phần việc · vai · vai trò · đáy
-
đảng dân chủ
-
Tập lũy thừa
Thêm ví dụ
Thêm