Phép dịch "parto" thành Tiếng Việt
sinh đẻ, sự sinh đẻ, sinh con là các bản dịch hàng đầu của "parto" thành Tiếng Việt.
parto
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
L'atto o l'azione di dare alla luce un figlio come apice e, allo stesso momento, come fine della gravidanza.
-
sinh đẻ
nounSai quel video del parto che volevi vedere?
Cậu có muốn xem cuốn băng về việc sinh đẻ không?
-
sự sinh đẻ
Il parto rendeva la donna impura per un determinato periodo di tempo.
Sự sinh đẻ khiến một phụ nữ bị ô uế trong một thời gian ấn định.
-
sinh con
espulsione spontanea o estrazione strumentale del feto
Puo'verificarsi un'eclampsia fino a un mese dopo il parto.
Cháu có thể bị sản kinh một tháng sau khi sinh con.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " parto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "parto"
Các cụm từ tương tự như "parto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tài khoản vãng lai
-
Quốc Dân Đảng
-
Đảng Cộng sản Việt Nam
-
Đảng Cộng sản Trung Quốc
-
bên · bộ phận · nhiệm vụ · nơi · phe · phái · phía · phấn · phần · phần việc · vai · vai trò · đáy
-
đảng dân chủ
-
Tập lũy thừa
-
Hệ thống ghi sổ kép
Thêm ví dụ
Thêm