Phép dịch "parete" thành Tiếng Việt

bức tường, thành, tường là các bản dịch hàng đầu của "parete" thành Tiếng Việt.

parete noun verb feminine ngữ pháp

Costruzione verticale fatta di pietra, mattoni, legno ecc., di altezza e lunghezza di gran lunga superiore al suo spessore, usata per circondare, dividere o sostenere.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bức tường

    Negli ultimi mesi e'stato in vista su una parete.

    Những tháng gần đây nó đã được phơi bày công khai trên một bức tường.

  • thành

    adjective verb noun adposition

    Rimuovere il tessuto necrotico prima che penetri la parete addominale.

    Loại bỏ phần thịt chết ra trước khi nó lan vào thành bụng.

  • tường

    noun

    Ha rivestito ogni centimetro della parete, persino le finestre.

    Mỗi đốt tay trên tường đều được phủ kín, ngay cả cửa sổ luôn.

  • vách

    noun

    Vedono solamente le ombre sulla parete della caverna.

    Họ chỉ đơn thuần là nhìn thấy cái bóng trên vách hang.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " parete " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "parete"

Các cụm từ tương tự như "parete" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Số chẵn
  • Cây trồng hoang dại
  • anh chị em · họ hàng · người có họ · người thân · thân nhân
  • Vách tế bào
  • cặp · hai · đôi
  • bằng phẳng · chẵn · cùng một · cũng như · hòa · ngang nhau · trận đấu hoà · đều
  • nhưng người quen biết
  • có vẻ như · dường như · hình như · muốn · nghĩ · quan điểm · xem như · ý kiến · 意見
Thêm

Bản dịch "parete" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch