Phép dịch "parere" thành Tiếng Việt

có vẻ như, ý kiến, dường như là các bản dịch hàng đầu của "parere" thành Tiếng Việt.

parere verb noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • có vẻ như

    verb

    A quanto pare, hai un paio di posti vacanti.

    Có vẻ như vài vị trí còn trống rồi.

  • ý kiến

    noun

    Il testimone è un esperto, e la corte sentirà il suo parere!

    Nhân chứng là một chuyên gia và tòa án sẽ nghe ý kiến của ông ấy.

  • dường như

    verb

    Pare che Edith abbia trovato la felicità, non vi pare?

    Edith dường như đã có hạnh phúc, ông có đồng ý không?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hình như
    • muốn
    • nghĩ
    • quan điểm
    • xem như
    • 意見
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " parere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "parere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "parere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch