Phép dịch "paio" thành Tiếng Việt
cặp, hai, đôi là các bản dịch hàng đầu của "paio" thành Tiếng Việt.
paio
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Due cose simili o identiche prese insieme. [..]
-
cặp
nounEcco perché ci sono un paio di persone che devi conoscere.
Vì vậy mà đó là lý do có một cặp tôi cần anh gặp.
-
hai
nounE credo che ti sia fatto un'idea sbagliata su un paio di cose.
Và tôi nghĩ có thể anh hiểu sai về một hai chuyện.
-
đôi
adverbTi metto in valigia un altro paio di scarpe e gli occhi feroci, non si sa mai.
Em gói cho anh thêm đôi giày nữa và đôi mắt giận dữ của anh trong vali.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " paio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "paio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Số chẵn
-
Cây trồng hoang dại
-
anh chị em · họ hàng · người có họ · người thân · thân nhân
-
Vách tế bào
-
bằng phẳng · chẵn · cùng một · cũng như · hòa · ngang nhau · trận đấu hoà · đều
-
nhưng người quen biết
-
có vẻ như · dường như · hình như · muốn · nghĩ · quan điểm · xem như · ý kiến · 意見
-
bức tường · thành · tường · vách
Thêm ví dụ
Thêm