Phép dịch "ovest" thành Tiếng Việt
hướng tây, tây, phía tây là các bản dịch hàng đầu của "ovest" thành Tiếng Việt.
Uno dei quattro punti cardinali, a 270°, nella direzione del sole calante.
-
hướng tây
Uno dei quattro punti cardinali, a 270°, nella direzione del sole calante.
Volete dunque salpare a ovest, ma il Vaticano vi ha sottratto la nave.
Vậy cậu muốn đi về hướng tây nhưng Vatican đã cướp con thuyền.
-
tây
nounmột trong các hướng chính của la bàn
I miei fratelli maggiori si diressero a nord e da lì si mossero verso ovest separatamente.
Các anh tôi đi về hướng bắc, và mỗi anh tìm đường của mình đi về phía tây.
-
phía tây
Uno dei quattro punti cardinali, a 270°, nella direzione del sole calante.
I miei fratelli maggiori si diressero a nord e da lì si mossero verso ovest separatamente.
Các anh tôi đi về hướng bắc, và mỗi anh tìm đường của mình đi về phía tây.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đông
- miền tây
- phương tây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ovest " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ovest"
Các cụm từ tương tự như "ovest" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tây Đức
-
Hướng Tây Bắc
-
tây-bắc tây
-
nam-nam tây
-
bắc-bắc tây
-
tây-nam tây
-
Hướng Tây Nam · hướng tây nam · nam tây
-
Northwest Territories