Phép dịch "ottimista" thành Tiếng Việt

lạc quan, người lạc quan là các bản dịch hàng đầu của "ottimista" thành Tiếng Việt.

ottimista adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lạc quan

    adjective

    Le posso dire che adesso mi sento più ottimista che mai.

    Nhưng giờ đây phải nói tôi còn lạc quan hơn.

  • người lạc quan

    Il mio coinquilino, Bruce, era la persona più ottimista che io abbia mai incontrato.

    Người bạn cùng phòng với tôi là Bruce là người lạc quan nhất tôi từng biết.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ottimista " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ottimista" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch