Phép dịch "ostile" thành Tiếng Việt
chống đối, thù địch là các bản dịch hàng đầu của "ostile" thành Tiếng Việt.
ostile
adjective
masculine
ngữ pháp
Non disposto all'amicizia o all'amichevolezza. [..]
-
chống đối
In alcune zone la maggioranza delle persone sembra molto apatica, addirittura ostile.
Có những vùng mà phần nhiều người có vẻ cực kỳ lãnh đạm, thậm chí chống đối nữa.
-
thù địch
adjectiveNon credevo che le acquisizioni ostili fossero ostili a tal punto.
Tôi đã không nhận ra việc thâu tóm công ty lại tràn ngập sự thù địch đến vậy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ostile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm