Phép dịch "ostinato" thành Tiếng Việt
bướng bỉnh, dai dẳng, khó bảo là các bản dịch hàng đầu của "ostinato" thành Tiếng Việt.
ostinato
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
bướng bỉnh
adjectivePeggio ancora, sono “ostinati”, induriti, nel loro comportamento trasgressivo.
Nhưng tệ hơn nữa là họ “bướng bỉnh”, hay là cứng lòng trong đường lối sai lầm.
-
dai dẳng
Forse quella è una storia che dovrebbe inseguire con la sua ostinata paranoia giornalistica.
Có lẽ kia mới là câu chuyện cô nên theo dõi... cùng với chứng hoang tưởng báo chí dai dẳng của mình.
-
khó bảo
Naturalmente i bambini sono bambini, e certuni hanno un’indole ostinata, perfino ribelle.
Đành rằng trẻ em còn non nớt, nhưng vài em có khuynh hướng khó bảo, ngay cả bướng bỉnh.
-
khó chữa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ostinato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm