Phép dịch "omero" thành Tiếng Việt

xương cánh tay, Xương cánh tay, homer là các bản dịch hàng đầu của "omero" thành Tiếng Việt.

omero noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • xương cánh tay

  • Xương cánh tay

    osso del braccio

  • homer

    Si dice che il soggetto principale di Omero sia " il ritorno a casa ".

    Mọi người đều nghĩ chủ đề của Homer là về quê nhà.

  • vai

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " omero " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Omero proper masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Homer

    Si dice che il soggetto principale di Omero sia " il ritorno a casa ".

    Mọi người đều nghĩ chủ đề của Homer là về quê nhà.

Hình ảnh có "omero"

Thêm

Bản dịch "omero" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch