Phép dịch "offendere" thành Tiếng Việt

làm bực mình, lăng mạ, phạm đến là các bản dịch hàng đầu của "offendere" thành Tiếng Việt.

offendere verb ngữ pháp

Assalire verbalmente; essere deliberatamente maleducato con qualcuno.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • làm bực mình

  • lăng mạ

    verb

    Dottor Jones, nel nostro paese non è costume offendere i propri ospiti.

    Tiến sĩ Jones, ở xứ chúng tôi, khách khứa không có quyền lăng mạ chủ nhà đâu.

  • phạm đến

    Senza offesa per i proprietari di lumache banana. Grazie.

    Không có ý xúc phạm đến những người bảo hộ của các chú sên vàng.Xin cảm ơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thóa mạ
    • vi phạm
    • xúc phạm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " offendere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "offendere" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • lời lăng mạ · sự xúc phạm
  • bị thương · bị xúc phạm
Thêm

Bản dịch "offendere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch