Phép dịch "mortaio" thành Tiếng Việt
cối, súng cối, Súng cối là các bản dịch hàng đầu của "mortaio" thành Tiếng Việt.
mortaio
noun
masculine
ngữ pháp
Arma da fuoco indiretto che spara proiettili esplosivi. [..]
-
cối
nounMa prima i colpi di mortaio devono cessare e i russi devono andarsene.
Nếu các cuộc tấn công bằng súng cối chấm dứt và người Nga rút quân.
-
súng cối
nounMa prima i colpi di mortaio devono cessare e i russi devono andarsene.
Nếu các cuộc tấn công bằng súng cối chấm dứt và người Nga rút quân.
-
Súng cối
pezzo di artiglieria a tiro curvo
Be', il mortaio non fa questo.
Súng cối không thể làm được điều này.
-
chày cối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mortaio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "mortaio"
Thêm ví dụ
Thêm