Phép dịch "Morte" thành Tiếng Việt
thần chết, tử thần, 死神 là các bản dịch hàng đầu của "Morte" thành Tiếng Việt.
-
thần chết
Non mi faccio condizionare da fantomatiche liste della Morte!
Chứ không phải một danh sách tưởng tượng nào đó của thần chết!
-
tử thần
adjective nounNon è la prima volta che sfuggo alla Morte.
Đây không phải lần đầu tôi đã qua mặt tử thần.
-
死神
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Morte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Morte di una persona.
-
cái chết
nounMorte di una persona.
La notizia della sua morte non è stata pubblicata per diverse settimane.
Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần.
-
sự chết
nounDomande sulla morte e sulla vita dopo la morte
Thắc mắc về sự chết và thế giới bên kia
-
chết
adjectivesự chấm dứt các hoạt động của một sinh vật hay ngừng vĩnh viễn mọi hoạt động sống
La notizia della sua morte non è stata pubblicata per diverse settimane.
Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự kết liễu
- sự tiêu tan
- thần chết
- tử thần
- tử vong
- 死神
Các cụm từ tương tự như "Morte" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chết · chết rồi · người chết · đã chết
-
Quyền được chết
-
Kinh nghiệm cận tử
-
biển Chết
-
hấp hối
-
chết cứng
-
chết · chết đi được · mất · mất dần · mờ dần · tử
-
tử hình