Phép dịch "molo" thành Tiếng Việt
bến, kè, bến tàu là các bản dịch hàng đầu của "molo" thành Tiếng Việt.
molo
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
bến
nounE il molo è la mia quota di ingresso.
Và bến cảng là phần góp của tôi.
-
kè
noun -
bến tàu
nounTi ho visto fare il carino con la Granderson al molo.
Tôi thấy ở bến tàu anh thân thiện với Granderson lắm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " molo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "molo"
Các cụm từ tương tự như "molo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cá mặt trăng
-
bánh mài · đá cối xay
-
Răng hàm · mài · răng hàm
-
Thể tích mol
-
Phân tử gam
-
bánh mài · đá cối xay
Thêm ví dụ
Thêm