Phép dịch "mollare" thành Tiếng Việt
buông, bỏ rơi, cho là các bản dịch hàng đầu của "mollare" thành Tiếng Việt.
mollare
verb
ngữ pháp
-
buông
verbConiglietta, fa'come vuoi, ma non mollare la presa.
Cô thỏ, dù cô có làm gì, cũng đừng có buông tay!
-
bỏ rơi
Di norma quando uno mi molla nel cuore della notte, il giorno dopo non chiama.
Thông thường khi một anh bỏ rơi em lúc nửa đêm, anh ta sẽ không gọi lại sáng hôm sau.
-
cho
verbTi hanno mollato il corpo, cercano di incastrarti.
Bọn chúng gài cái xác cho anh, đây là một vụ mưu sát.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thả
- bỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mollare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "mollare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lò xo · lò xo · động lực
-
Prats-de-Mollo-la-Preste
-
Lò xo · lò xo · động lực
Thêm ví dụ
Thêm