Phép dịch "mendicare" thành Tiếng Việt

hành khất, ăn mày, ăn xin là các bản dịch hàng đầu của "mendicare" thành Tiếng Việt.

mendicare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hành khất

    verb

    Per farlo, li paragonò a mendicanti che dipendevano da Dio per la salvezza.

    Khi làm như vậy, ông đã so sánh họ với những kẻ hành khất, tùy thuộc vào Thượng Đế để được cứu.

  • ăn mày

    verb

    Sono io la mendicante, Mosè, che ti prega di tenermi tra le tue braccia.

    Em mới là kẻ ăn mày, Moses, đang cầu xin chàng ôm em trong vòng tay.

  • ăn xin

    verb

    Iniziai a capire che mendicare non è la soluzione.

    Tôi bắt đầu nhận ra, ăn xin không phải là giải pháp.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mendicare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "mendicare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mendicare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch