Phép dịch "massacro" thành Tiếng Việt
cuộc tàn sát, sự giết chóc, giết chóc là các bản dịch hàng đầu của "massacro" thành Tiếng Việt.
massacro
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
cuộc tàn sát
Probabilmente voleva tenere sotto controllo la folla senza provocare un massacro.
Có lẽ ông muốn kiềm chế đám đông ấy và tránh một cuộc tàn sát.
-
sự giết chóc
-
giết chóc
Manderesti uomini al massacro per il tuo guadagno personale.
Các ngươi gửi quân đi giết chóc để chiếm mọi thứ cho riêng mình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thảm sát
- tàn sát
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " massacro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "massacro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thảm sát Mỹ Lai
-
Thảm sát Trường Trung học Columbine
-
giết chóc · tàn sát
-
Thảm sát München
-
giết chóc · tàn sát
Thêm ví dụ
Thêm