Phép dịch "isolante" thành Tiếng Việt
chất cách ly, cách ly, cách nhiệt là các bản dịch hàng đầu của "isolante" thành Tiếng Việt.
isolante
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
Sostanza che non trasmette calore (isolante termico), suono (isolante acustico) o elettrico (isolante elettrico).
-
chất cách ly
-
cách ly
Sistema, sei riuscito a isolare questa coscienza invasiva?
Phi thuyền, ngươi đã tìm ra cách để cách ly trí thông minh xâm hại này chưa?
-
cách nhiệt
Chiude le sue foglie coriacee per formare una coperta isolante che protegge il suo vulnerabile germoglio centrale.
Chúng úp các lá lại thành một lớp mền cách nhiệt che chở chồi non dễ tổn thương.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cách âm
- cách điện
- cái cách điện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " isolante " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "isolante" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đảo Christmas
-
Đảo Ireland
-
IGBT
-
điện môi
-
Hòn đảo ổn định
-
Đảo Man
-
L’Île-Rousse
-
Khối đô thị
Thêm ví dụ
Thêm