Phép dịch "intervallo" thành Tiếng Việt
khoảng, khoảng thời gian, khoảng cách là các bản dịch hàng đầu của "intervallo" thành Tiếng Việt.
intervallo
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Un periodo di tempo durante il quale qualcosa è disponibile.
-
khoảng
nounGli organismi esistono solo durante certi intervalli geologici.
Các sinh vật chỉ tồn tại ở những khoảng thời gian địa chất nhất định.
-
khoảng thời gian
Un periodo di tempo durante il quale qualcosa è disponibile.
Gli organismi esistono solo durante certi intervalli geologici.
Các sinh vật chỉ tồn tại ở những khoảng thời gian địa chất nhất định.
-
khoảng cách
nounPiazzateli a intervalli regolari.
Thiết lập chúng ở khoảng cách thông thường.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kỳ nghỉ
- lúc nghỉ
- lúc ngớt
- quãng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intervallo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "intervallo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
miền dữ liệu ngoài
-
khoảng cách trì hoãn
-
khoảng thời gian
-
khoảng · khoảng cách · khoảng trống · quãng · quãng cách · quãng trống
-
chu kỳ nhịp
-
Khoảng
Thêm ví dụ
Thêm