Phép dịch "insuccesso" thành Tiếng Việt
sự thất bại, thất bạ, trận thua là các bản dịch hàng đầu của "insuccesso" thành Tiếng Việt.
insuccesso
noun
masculine
ngữ pháp
-
sự thất bại
Un ragionevole timore di insuccesso accompagna molte imprese umane.
Trong nhiều mối cam kết, người ta thường quan tâm ở mức độ nào đó về sự thất bại.
-
thất bạ
-
trận thua
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " insuccesso " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm