Phép dịch "infiammare" thành Tiếng Việt
châm lửa vào, làm viêm, đốt là các bản dịch hàng đầu của "infiammare" thành Tiếng Việt.
infiammare
verb
ngữ pháp
-
châm lửa vào
-
làm viêm
Polmoni. Distrugge gli alveoli polmonari, infiamma le vie respiratorie e aumenta fino a 23 volte il rischio di sviluppare un tumore del polmone
Phổi: Phá hủy phế nang, làm viêm đường hô hấp và tăng nguy cơ phát triển ung thư phổi lên đến 23 lần
-
đốt
verbDeve essere qualcosa nel vento... che mi infiamma i polmoni.
Gió ở đây như đốt cháy phổi của tôi vậy.
-
1. đốt, châm lửa vào - 2. kích động mạnh - 3. (y)làm viêm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " infiammare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "infiammare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đau đớn
Thêm ví dụ
Thêm