Phép dịch "indistinto" thành Tiếng Việt

không rõ, lờ mờ là các bản dịch hàng đầu của "indistinto" thành Tiếng Việt.

indistinto adjective masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • không rõ

    In tal caso è molto probabile che parliate in modo indistinto.

    Nếu không thì rất có thể lời lẽ của bạn không rõ ràng.

  • lờ mờ

    Dapprima l’uomo vedeva solo figure indistinte: “Osservo come degli alberi, ma camminano”, disse.

    Lúc đầu, người đó chỉ thấy người ta một cách lờ mờ—“họ đi giống như cây”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " indistinto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "indistinto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch