Phép dịch "individuare" thành Tiếng Việt
nhận biết, nhận ra, phát hiện là các bản dịch hàng đầu của "individuare" thành Tiếng Việt.
Vedere o scoprire qualcosa di poco chiaro, distante o nascosto mediante un'attenta ricerca.
-
nhận biết
verbi bambini cercano di individuare quali suoni sono usati nella loro lingua.
những đứa trẻ cố gắng nhận biết những âm điệu sử dụng trong ngôn ngữ của chúng.
-
nhận ra
verbConoscendo le caratteristiche delle banconote vere, sareste in grado di individuare quelle false.
Sau khi biết tiền thật như thế nào, bạn có thể nhận ra tiền giả.
-
phát hiện
O e'un tumore, o un'infezione che non e'stata individuata dalla puntura lombare.
Hoặc là khối u hoặc viêm nhiễm mà phương pháp chọc dò tủy sống không phát hiện được.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xác định
- định vị
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " individuare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "individuare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người tầm thường
-
cá nhân · cá thể · người