Phép dịch "indicato" thành Tiếng Việt
thích hợp, thích đáng là các bản dịch hàng đầu của "indicato" thành Tiếng Việt.
indicato
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
Participio passato di indicare.
-
thích hợp
adjectivePotrebbe esserci giorno più indicato per ricordare la sua morte?
Vậy, đây là ngày thích hợp nhất để chúng ta tưởng nhớ đến sự chết của ngài.
-
thích đáng
Il modo in cui Abraamo si espresse indicava la dovuta riverenza e umiltà.
Cách nói của Áp-ra-ham phản ánh lòng tôn kính và sự khiêm nhường thích đáng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " indicato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "indicato" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cầy hương
-
bảo · chỉ · chỉ dẫn · giới thiệu · ra dấu · tiến cử
-
me
-
xoài
Thêm ví dụ
Thêm