Phép dịch "indicare" thành Tiếng Việt
bảo, chỉ, chỉ dẫn là các bản dịch hàng đầu của "indicare" thành Tiếng Việt.
indicare
verb
ngữ pháp
Far vedere una persona o una cosa con un gesto.
-
bảo
verbVoi siete il guardiano di vostra figlia molto più di quanto indichi il senso legale.
Các anh em là người bảo vệ con gái mình theo một ý nghĩa nhiều hơn ý nghĩa pháp lý của từ ngữ đó.
-
chỉ
pronoun verb noun adverbMi scusi, mi permetta di indicare tre errori nell'articolo di cui sopra.
Xin lỗi, cho phép tôi chỉ ra ba lỗi trong bài viết trên.
-
chỉ dẫn
Ecco, questa è la mia volontà: procurare denaro come ho indicato.
Này, đây là ý muốn của ta, thu nhận những món tiền như ta đã chỉ dẫn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giới thiệu
- ra dấu
- tiến cử
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " indicare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "indicare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cầy hương
-
thích hợp · thích đáng
-
me
-
xoài
Thêm ví dụ
Thêm