Phép dịch "incostante" thành Tiếng Việt

hay thay đổi, không bền lòng, không kiên trì là các bản dịch hàng đầu của "incostante" thành Tiếng Việt.

incostante adjective masculine ngữ pháp

Riferito al carattere e all'umore di una persona: non stabile, mutevole negli affetti, nelle opinioni e sim.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hay thay đổi

    Secondo alcuni, Pietro appariva instabile, incostante e volubile.

    Một số người cho rằng dường như ông là người hay thay đổi, dễ dao động.

  • không bền lòng

  • không kiên trì

  • không kiên định

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " incostante " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "incostante" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch