Phép dịch "impugnare" thành Tiếng Việt
bài bác, cầm, kháng án là các bản dịch hàng đầu của "impugnare" thành Tiếng Việt.
impugnare
verb
ngữ pháp
Tenere in modo fermo e deciso.
-
bài bác
-
cầm
verb nounNon vuoi impugnare un'arma, ma far saltare la gente ti va bene?
Cậu không thèm cầm súng, mà cầm hẳn thứ làm banh xác người cậu thích thế sao?
-
kháng án
Condannato a 18 mesi di detenzione, impugnò la sentenza rivendicando il diritto all’obiezione di coscienza.
Anh bị kết án 18 tháng tù nhưng kháng án dựa trên quyền từ chối nhập ngũ vì cớ lương tâm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nắm
- khiếu nại. chống án
- kháng cáo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " impugnare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm