Phép dịch "imprenditore" thành Tiếng Việt
người thầu khoán, nhà kinh doanh là các bản dịch hàng đầu của "imprenditore" thành Tiếng Việt.
imprenditore
noun
masculine
ngữ pháp
Chi avvia ed esercita professionalmente un'attività economica con lo scopo di produrre o di distribuire beni o servizi. [..]
-
người thầu khoán
-
nhà kinh doanh
Entrambi i miei nonni erano imprenditori. Mio padre era un imprenditore.
Cả ông nội và ngoại đều là nhà kinh doanh. Bố tôi cũng là 1 nhà kinh doanh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " imprenditore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm