Phép dịch "importanza" thành Tiếng Việt
sự quan trọng, tầm quan trọng là các bản dịch hàng đầu của "importanza" thành Tiếng Việt.
importanza
noun
feminine
ngữ pháp
Qualità o condizione di essere importante. [..]
-
sự quan trọng
Ma questo in realtà non ha importanza, non è vero?
Nhưng điều đó không thực sự quan trọng, phải không?
-
tầm quan trọng
L'ho informato del suo arrivo, ma non della sua importanza.
Tôi có báo với hắn việc ổng tới đây, nhưng không nói tới tầm quan trọng của ổng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " importanza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm