Phép dịch "impiantare" thành Tiếng Việt
lập, thiết lập, thành lập là các bản dịch hàng đầu của "impiantare" thành Tiếng Việt.
impiantare
verb
ngữ pháp
-
lập
verbEgli ha impiantato un notevole sistema di governo che offre doppioni e riserve.
Ngài đã thiết lập một hệ thống quản trị phi thường nhằm cung cấp khả năng dự phòng và hỗ trợ.
-
thiết lập
verbEgli ha impiantato un notevole sistema di governo che offre doppioni e riserve.
Ngài đã thiết lập một hệ thống quản trị phi thường nhằm cung cấp khả năng dự phòng và hỗ trợ.
-
thành lập
-
đặt
verbUna volta impiantata la spirale venivano pagate sei Rupie.
Khi họ đến đặt vòng tránh thai, họ được nhận sáu đồng rupi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " impiantare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "impiantare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ống xả
-
sự thiết lập · sự thành lập
Thêm ví dụ
Thêm