Phép dịch "gustare" thành Tiếng Việt
nếm, thích thú, thưởng thức là các bản dịch hàng đầu của "gustare" thành Tiếng Việt.
gustare
verb
ngữ pháp
-
nếm
verbAlma che cosa desiderava che il suo prossimo gustasse?
An Ma muốn những người khác nếm gì?
-
thích thú
verbAnche se è il tuo lavoro, ci stai prendendo troppo gusto!
Anh biết sao không, đây là việc của anh, anh quá đỗi thích thú việc này!
-
thưởng thức
verbAvrebbe bisogno dei consigli di un uomo con buon gusto.
Anh ấy đang tìm vài lời khuyên từ người biết thưởng thức.
-
ưa thích
verbTuo figlio ha gusto per le mode.
Hình như con trai ngài đã có khẩu vị mà nó ưa thích rồi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gustare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "gustare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Gustavo Adolfo Bécquer
-
Gustavus Adolphus
-
Vị · khiếu thẩm mỹ · mùi vị · sở thích · vị · vị giác · vị ngon
Thêm ví dụ
Thêm