Phép dịch "gesso" thành Tiếng Việt
phấn, thạch cao, tượng thạch cao là các bản dịch hàng đầu của "gesso" thành Tiếng Việt.
Minerale di colore bianco o incolore usato nell'industria edilizia e nella lavorazione di cemento, gomma, carta e cartongesso.
-
phấn
nounMetti il gesso sulle mani se sono sudate.
Dặm phấn lên tay nếu cậu chảy mồ hôi.
-
thạch cao
Se i pannelli di gesso e l'isolante si inzuppano cosi', correte il rischio di ritrovarvi la muffa stachybotrys.
Nếu để tường ẩm như thế này, Mà bả tiếp thạch cao thì nó sẽ không ăn.
-
tượng thạch cao
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đá phấn
- Thạch cao
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gesso " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Gesso" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Gesso trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.