Phép dịch "germoglio" thành Tiếng Việt

chồi, lộc, mầm cây là các bản dịch hàng đầu của "germoglio" thành Tiếng Việt.

germoglio noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chồi

    noun

    Ma quella primavera, c'erano nuovi germogli che spuntavano dalla terra.

    Nhưng mùa xuân đó, chồi non đã nảy lên từ đất.

  • lộc

    noun
  • mầm cây

  • nụ

    noun

    “Nei giorni avvenire Giacobbe metterà radice, Israele fiorirà e realmente germoglierà; e semplicemente riempiranno di prodotti la superficie del paese produttivo”.

    “Sau nầy, Gia-cốp đâm rễ, Y-sơ-ra-ên kết nụ và nở hoa, chắc sẽ ra trái đầy trên mặt đất”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " germoglio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "germoglio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "germoglio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch