Phép dịch "fiaba" thành Tiếng Việt

chuyện thần tiên, truyện cổ tích, Truyện cổ tích là các bản dịch hàng đầu của "fiaba" thành Tiếng Việt.

fiaba noun feminine ngữ pháp

Racconto popolare con fate o personaggi di fantasia simili.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chuyện thần tiên

    È una fiaba che ti hanno raccontato per farti stare zitto.

    Họ đã tạo ra 1 câu chuyện thần tiên để mày khỏi nhặng xị.

  • truyện cổ tích

    Ben presto, la loro amicizia sbocciò in quella che Melanie definisce “una storia d’amore da libro di fiabe”.

    Chẳng bao lâu tình bạn của họ nở rộ trở thành điều mà Melanie gọi là một “cuốn truyện cổ tích lãng mạn.”

  • Truyện cổ tích

    narrazione originaria della tradizione popolare

    Questa fiaba sta per diventare parecchio sanguinolenta.

    Truyện cổ tích sắp trở nên rất máu me đấy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chuyện cổ tích
    • ngụ ngôn
    • đồng thoại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fiaba " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "fiaba"

Thêm

Bản dịch "fiaba" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch