Phép dịch "farina" thành Tiếng Việt

phấn, bột, Bột là các bản dịch hàng đầu của "farina" thành Tiếng Việt.

farina noun feminine ngữ pháp

Grano o cereale macinato o tritato.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • phấn

    noun

    Grano o cereale macinato o tritato.

  • bột

    noun

    Grano o cereale macinato o tritato.

    Ti porterai dietro tutto il giorno un pacco di farina?

    Em định mang cái túi bột này theo cả ngày à?

  • Bột

    prodotto ottenuto dalla macinazione di cereali o di altri prodotti

    Forse il “fior di farina” usato per l’occasione era di farro o d’orzo.

    Bột mà Sa-ra dùng có lẽ làm từ một loại lúa mì gọi là emmer hoặc lúa mạch.

  • bột mì

    Deve pur esserci di meglio che svuotare barili di farina.

    Cuộc sống còn nhiều thứ khác hơn là cân bột mì.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " farina " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "farina"

Các cụm từ tương tự như "farina" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "farina" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch