Phép dịch "faringite" thành Tiếng Việt

Viêm họng, viêm họng là các bản dịch hàng đầu của "faringite" thành Tiếng Việt.

faringite noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Viêm họng

    infiammazione della faringe, acuta o cronica, che provoca difficoltà nel deglutire e talvolta può essere accompagnata da tosse e secrezione

    Soffro di faringite ogni anno, quando gira l'influenza.

    Tôi bị viêm họng khuẩn liên cầu mỗi mùa cúm.

  • viêm họng

    Soffro di faringite ogni anno, quando gira l'influenza.

    Tôi bị viêm họng khuẩn liên cầu mỗi mùa cúm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " faringite " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "faringite" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch