Phép dịch "facciata" thành Tiếng Việt

bề ngoài, mặt tiền, mặt trước là các bản dịch hàng đầu của "facciata" thành Tiếng Việt.

facciata noun feminine ngữ pháp

La parte frontale di un edificio. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bề ngoài

    Sotto quella facciata amichevole batte il cuore freddo e meccanico di un robot.

    Dưới bề ngoài ấm áp của cậu ta lại là trái tim sắc đá của một robot.

  • mặt tiền

    noun

    Veste in maniera impeccabile per mantenere una facciata.

    Hắn ăn mặc hoàn hảo để củng cố mặt tiền.

  • mặt trước

    Ho sentito da mio cugino che l'intera facciata dell'edificio all'angolo e'crollata e si e'riversata sul marciapiede?

    Nghe em họ tôi nói mặt trước tòa nhà ở góc kia đổ sập xuống đường à?

  • trang

    noun

    La sua testa abbellisce la facciata del Crash Palace.

    Cái đầu của nó cũng làm một món trang trí khá khá tại Crash Palace.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " facciata " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "facciata" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch